Bảng định mức AB.2318 — Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp - Máy cạp 16m3
Bảng AB.2318 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2318
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.23181Cấp đất I | AB.23182Cấp đất II | ||
| Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,327 | 0,355 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,066 | 0,072 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2318
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2318 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
