Bảng định mức AA.1114 — Phát rừng loại IV

Phụ lục IILoại AAĐơn vị tính: công/100m23 mã hiệu

Bảng AA.1114 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.1114

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.11141Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0AA.11142Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2AA.11143Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,522,152,49

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.1114

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công nhóm 1

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.1114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ