Bảng AA.1113 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AA.11131Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0 | AA.11132Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 | AA.11133Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3 | AA.11134Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5 | AA.11135Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,39 | 1,98 | 2,28 | 2,77 | 3,46 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Nhân công nhóm 1