15.12801
Bảng định mức 15.128 — Cắt mũ đinh tán và bu lông
Bảng 15.128 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức 15.128
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12801Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 16 | 15.12802Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 21 ÷ 25 | 15.12803Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 30 ÷ 35 | 15.12804Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 40 ÷ 45 | 15.12805Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 50 ÷ 55 | 15.12806Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm) 60 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ô xy | chai | 0,228 | 0,342 | 0,44 | 0,72 | 0,92 | 1,20 |
| Khí gas | kg | 0,46 | 0,68 | 0,88 | 1,44 | 1,84 | 2,4 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng 15.128
15.12802
Cắt mũ đinh tán và bu lông
15.12803
Cắt mũ đinh tán và bu lông
15.12804
Cắt mũ đinh tán và bu lông
15.12805
Cắt mũ đinh tán và bu lông
15.12806
Cắt mũ đinh tán và bu lông
Cơ sở pháp lý
- Bảng 15.128 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
