Định mức B1122 — Công tác xây gạch đá — Mác vữa 25
Định mức B1122 quy định hao phí cho 1 tấn công tác xây gạch đá (Mác vữa 25): 135 kg xi măng, 104 kg vôi cục, 1,263 m3 cát mịn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã B1122 cần: 13.500 kg xi măng; 10.400 kg vôi cục; 126,3 m3 cát mịn; 23.300 lít nước.
Bảng hao phí định mức B1122
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 135 |
| Vôi cục | kg | 104 |
| Cát mịn | m3 | 1,263 |
| Nước | lít | 233 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Quy định áp dụng định mức:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY
I- THUYẾT MINH
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.
- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.
- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006
- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989
- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
1. Xi măng PCB30
1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Cơ sở pháp lý
- Mã B1122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức B1122
Mã định mức B1122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức B1122 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức B1122 gồm những gì?
Định mức B1122 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã B1122 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng B112 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại B
