Định mức AF.89431 — Ván khuôn xà dầm, giằng — Chiều cao (m) ≤ 28
Định mức AF.89431 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn xà dầm, giằng (Chiều cao (m) ≤ 28): 15 m2 ván ép phủ phim, 0,807 m thép hộp 60x120x3mm, 2,08 m thép hộp 50x50x3mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89431 cần: 1.500 m2 ván ép phủ phim; 80,7 m thép hộp 60x120x3mm; 208 m thép hộp 50x50x3mm; 222,2 m thép hộp 80x100x3mm.
Thuộc nhóm công tác AF.89430 — Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng.
Bảng hao phí định mức AF.89431
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ván ép phủ phim | m2 | 15,00 |
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 0,807 |
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 2,080 |
| Thép hộp 80x100x3mm | m | 2,222 |
| Thép hộp 40x60x3mm | m | 3,333 |
| Giáo công cụ | bộ | 0,400 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 37,50 |
| Máy thi công | ||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.8943
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.89431 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.89431 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.89431
Mã định mức AF.89431 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.89431 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.89431 khác gì các mã cùng bảng AF.8943?
Định mức AF.89431 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.89431 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.8943 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng
