Định mức AF.52465 — Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm — Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5

Định mức AF.52465 quy định hao phí cho 100m3 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm (Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5): 10,083 ca ≤ 3,0km.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.52465 cần: 1.008,3 ca ≤ 3,0km.

Thuộc nhóm công tác AF.52400 — Vận Chuyển Vữa Bê Tông Để Đổ Bê Tông Trong Hầm Bằng Ô Tô Chuyển Trộn.

Bảng hao phí định mức AF.52465

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Máy thi công
≤ 3,0kmca10,083

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.5246

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.52465 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.52465Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5mã đang xem
AF.52461Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5 -31,7%
AF.52462Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0 -21,8%
AF.52463Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5 -14,2%
AF.52464Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0 -7,1%

Xem nguyên bảng AF.5246 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.52465 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.52465

Mã định mức AF.52465 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.52465 quy định hao phí cho 100m3 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm (Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5): 10,083 ca ≤ 3,0km.
Định mức AF.52465 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.52465 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.52465 cần: 1.008,3 ca ≤ 3,0km.
Mã AF.52465 khác gì các mã cùng bảng AF.5246?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.52461 thấp hơn 31.7%, mã AF.52462 thấp hơn 21.8%, mã AF.52463 thấp hơn 14.2%.
Thành phần công việc của định mức AF.52465 gồm những gì?
Thành phần công việc: Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.
Định mức AF.52465 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.52465 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.52465 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.5246 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Vận Chuyển Vữa Bê Tông Để Đổ Bê Tông Trong Hầm Bằng Ô Tô Chuyển Trộn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ