Định mức AE.64110 — Xây tường — Chiều cao (m) ≤ 6

Định mức AE.64110 quy định hao phí cho 1m3 xây tường (Chiều cao (m) ≤ 6): 542 viên gạch ống, 233 viên gạch thẻ, 0,23 m3 vữa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.64110 cần: 54.200 viên gạch ống; 23.300 viên gạch thẻ; 23 m3 vữa; 185 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AE.64000 — Xây Gạch Ống (8 X 8 X 19) Câu Gạch Thẻ (4 X 8 X 19).

Bảng hao phí định mức AE.64110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạch ốngviên542
Gạch thẻviên233
Vữam30,230
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,032

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.641

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.64110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.64110Chiều cao (m) ≤ 6mã đang xem
AE.64120Chiều cao (m) ≤ 28 +17,2%
AE.64130Chiều cao (m) ≤ 100 +29,8%
AE.64140Chiều cao (m) ≤ 200 +36,2%

Xem nguyên bảng AE.641 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.64110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.64110

Mã định mức AE.64110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.64110 quy định hao phí cho 1m3 xây tường (Chiều cao (m) ≤ 6): 542 viên gạch ống, 233 viên gạch thẻ, 0,23 m3 vữa.
Định mức AE.64110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.64110 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.64110 cần: 54.200 viên gạch ống; 23.300 viên gạch thẻ; 23 m3 vữa; 185 công nhân công nhóm 2.
Mã AE.64110 khác gì các mã cùng bảng AE.641?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) ≤ 6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.64120 cao hơn 17.2%, mã AE.64130 cao hơn 29.8%, mã AE.64140 cao hơn 36.2%.
Định mức AE.64110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.64110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.64110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.641 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Gạch Ống (8 X 8 X 19) Câu Gạch Thẻ (4 X 8 X 19)

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ