Định mức AE.13310 — Xây trụ, cột — Trụ, cột
Định mức AE.13310 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Trụ, cột): 4,38 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy trộn vữa 150l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.13310 cần: 438 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy trộn vữa 150l.
Thuộc nhóm công tác AE.13300 — Xây Trụ Độc Lập.
Bảng hao phí định mức AE.13310
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,38 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,033 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.133
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.13310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.13310 | Trụ, cột | mã đang xem |
| AE.13310 | Móng | -48,0% |
| AE.13310 | Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | -41,5% |
| AE.13320 | Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | -37,4% |
| AE.13330 | Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | -48,4% |
| AE.13340 | Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | -38,9% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.13310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.13310
Mã định mức AE.13310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.13310 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Trụ, cột): 4,38 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy trộn vữa 150l.
Định mức AE.13310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.13310 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.13310 cần: 438 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.13310 khác gì các mã cùng bảng AE.133?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trụ, cột"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.13310 thấp hơn 48%, mã AE.13310 thấp hơn 41.5%, mã AE.13320 thấp hơn 37.4%.
Định mức AE.13310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.13310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AE.13310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.133 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Trụ Độc Lập
