Định mức AE.11120 — Xây móng — Chiều dày (cm) > 60
Định mức AE.11120 quy định hao phí cho 1m3 xây móng (Chiều dày (cm) > 60): 1,2 m3 đá hộc, 0,057 m3 đá dăm, 0,42 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11120 cần: 120 m3 đá hộc; 5,7 m3 đá dăm; 42 m3 vữa; 174 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AE.11100 — Xây Móng.
Bảng hao phí định mức AE.11120
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,74 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AE.111
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.11120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.11120 | Chiều dày (cm) > 60 | mã đang xem |
| AE.11110 | Chiều dày (cm) ≤ 60 | +3,9% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AE.11120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AE.11120
Mã định mức AE.11120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.11120 quy định hao phí cho 1m3 xây móng (Chiều dày (cm) > 60): 1,2 m3 đá hộc, 0,057 m3 đá dăm, 0,42 m3 vữa.
Định mức AE.11120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.11120 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11120 cần: 120 m3 đá hộc; 5,7 m3 đá dăm; 42 m3 vữa; 174 công nhân công nhóm 2.
Mã AE.11120 khác gì các mã cùng bảng AE.111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) > 60"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.11110 cao hơn 3.9%.
Định mức AE.11120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.11120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AE.11120 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AE.111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Móng
