Định mức AD.71110 — Lắp dựng cột km — Số lượng
Định mức AD.71110 quy định hao phí cho 1cái lắp dựng cột km (Số lượng): 1,01 cái cột km, 1,01 cái đế chân cột bê tông đúc sẵn, 0,26 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.71110 cần: 101 cái cột km; 101 cái đế chân cột bê tông đúc sẵn; 26 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AD.71100 — Lắp Dựng Cột Km.
Bảng hao phí định mức AD.71110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cột km | cái | 1,01 |
| Đế chân cột bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 5,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.71110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.71110
Mã định mức AD.71110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.71110 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức AD.71110 gồm những gì?
Định mức AD.71110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.71110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Lắp Dựng Cột Km
