Định mức AD.27253 — 1km tiếp theo — Phương tiện vận chuyển Ô tô 12 tấn
Định mức AD.27253 quy định hao phí cho 100 tấn 1km tiếp theo (Phương tiện vận chuyển Ô tô 12 tấn): 0,24 ca ô tô tự đổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 tấn theo mã AD.27253 cần: 24 ca ô tô tự đổ.
Thuộc nhóm công tác AD.27200 — Vận Chuyển Đá Dăm Đen, Bê Tông Nhựa Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ.
Bảng hao phí định mức AD.27253
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 tấn |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ô tô tự đổ | ca | 0,240 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.2725
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.27253 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.27253 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.27253
Mã định mức AD.27253 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.27253 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.27253 khác gì các mã cùng bảng AD.2725?
Định mức AD.27253 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.27253 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.2725 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Vận Chuyển Đá Dăm Đen, Bê Tông Nhựa Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ
