Định mức AB.53111 — VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ — Số lượng
Định mức AB.53111 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai vẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ (Số lượng): 1,628 ca ôtô tự đổ 5 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.53111 cần: 162,8 ca ôtô tự đổ 5 t.
Thuộc nhóm công tác AB.53000 — Vận Chuyển Đá Sau Nổ Mìn Bằng Ô Tô Tự Đổ.
Bảng hao phí định mức AB.53111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1,628 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.53111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.53111
Mã định mức AB.53111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.53111 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức AB.53111 gồm những gì?
Định mức AB.53111 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.53111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Vận Chuyển Đá Sau Nổ Mìn Bằng Ô Tô Tự Đổ
