Định mức AB.25211 — Đào móng bằng máy đào 0,8m3 — Cấp đất I
Định mức AB.25211 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 0,8m3 (Cấp đất I): 1,72 công nhân công nhóm 1, 0,301 ca máy đào 0,8m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25211 cần: 172 công nhân công nhóm 1; 30,1 ca máy đào 0,8m3.
Thuộc nhóm công tác AB.25200 — Chiều Rộng Móng ≤ 10M.
Bảng hao phí định mức AB.25211
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,72 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,301 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.2521
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.25211 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.25211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.25211
Mã định mức AB.25211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.25211 tính cho đơn vị nào?
Mã AB.25211 khác gì các mã cùng bảng AB.2521?
Định mức AB.25211 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.25211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.2521 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Chiều Rộng Móng ≤ 10M
