Định mức AB.22233 — Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 320 cv — Cấp đất III

Định mức AB.22233 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 320 cv (Cấp đất III): 0,202 ca máy ủi 320 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.22233 cần: 20,2 ca máy ủi 320 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.22000 — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Ủi.

Bảng hao phí định mức AB.22233

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đất nguyên thổ
Máy thi công
Máy ủi 320 cvca0,202

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2223

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.22233 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.22233Cấp đất IIImã đang xem
AB.22231Cấp đất I -34,2%
AB.22232Cấp đất II -19,8%
AB.22234Cấp đất IV +35,1%

Xem nguyên bảng AB.2223 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AB.22233 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.22233

Mã định mức AB.22233 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.22233 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng - Máy ủi 320 cv (Cấp đất III): 0,202 ca máy ủi 320 cv.
Định mức AB.22233 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.22233 được lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.22233 cần: 20,2 ca máy ủi 320 cv.
Mã AB.22233 khác gì các mã cùng bảng AB.2223?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.22231 thấp hơn 34.2%, mã AB.22232 thấp hơn 19.8%, mã AB.22234 cao hơn 35.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.22233 gồm những gì?
Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.22233 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.22233 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.22233 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.2223 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Ủi

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ