Định mức 17.20045 — Làm khe co đường lăn, sân đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 17.20045 quy định hao phí cho 10m làm khe co đường lăn, sân đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 52,824 kg thép tròn (ϕ< 25mm), 54,129 kg thép tròn (ϕ6÷8mm), 0,19 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã 17.20045 cần: 5.282,4 kg thép tròn (ϕ< 25mm); 5.412,9 kg thép tròn (ϕ6÷8mm); 19 kg que hàn; 103,8 kg nhựa đường.

Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.

Bảng hao phí định mức 17.20045

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Thép tròn (ϕ< 25mm)kg52,824
Thép tròn (ϕ6÷8mm)kg54,129
Que hànkg0,19
Nhựa đườngkg1,038
Dây thépkg1,320
Gỗ xẻ (nhóm 4)m30,008
Củi đunkg0,900

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 17.20045 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 17.20045

Mã định mức 17.20045 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 17.20045 quy định hao phí cho 10m làm khe co đường lăn, sân đỗ sân bay, khe 1x4, h=30cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 52,824 kg thép tròn (ϕ< 25mm), 54,129 kg thép tròn (ϕ6÷8mm), 0,19 kg que hàn.
Định mức 17.20045 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 17.20045 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã 17.20045 cần: 5.282,4 kg thép tròn (ϕ< 25mm); 5.412,9 kg thép tròn (ϕ6÷8mm); 19 kg que hàn; 103,8 kg nhựa đường.
Thành phần công việc của định mức 17.20045 gồm những gì?
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo) Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức 17.20045 được quy định ở văn bản nào?
Mã 17.20045 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 17.20045 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 17 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ