Định mức 17.20043 quy định hao phí cho 1m làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,743 kg matít chèn khe, 1,078 kg thép ϕ25.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20043 cần: 74,3 kg matít chèn khe; 107,8 kg thép ϕ25.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Matít chèn khe | kg | 0,743 |
| Thép ϕ25 | kg | 1,078 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)