Định mức 17.20012 — Làm khớp nối bằng thép kiểu II — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 17.20012 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng thép kiểu II (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 9,515 kg tôn (dày 1,5mm), 0,15 kg que hàn (thép), 10,095 kg nhựa bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20012 cần: 951,5 kg tôn (dày 1,5mm); 15 kg que hàn (thép); 1.009,5 kg nhựa bi tum; 1.000 kg củi đun.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
Bảng hao phí định mức 17.20012
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tôn (dày 1,5mm) | kg | 9,515 |
| Que hàn (thép) | kg | 0,150 |
| Nhựa bi tum | kg | 10,095 |
| Củi đun | kg | 10,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 17.20012 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 17.20012
Mã định mức 17.20012 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 17.20012 tính cho đơn vị nào?
Định mức 17.20012 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 17.20012 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 17 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn
