Định mức 16.41002 — Bọc cách nhiệt tấm ngăn tông cốt thép (bọc 2 lớp) — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 16.41002 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách nhiệt tấm ngăn tông cốt thép (bọc 2 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 220 m2 ruberoit, 240 kg nhựa bi tum (số 4), 0,4 m3 củi.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.41002 cần: 22.000 m2 ruberoit; 24.000 kg nhựa bi tum (số 4); 40 m3 củi.

Thuộc nhóm công tác 16.41000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Nhiệt Bề Mặt Bê Tông Cốt Thép Bằng Vật Liệu Cuộn.

Bảng hao phí định mức 16.41002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ruberoitm2220,00
Nhựa bi tum (Số 4)kg240,00
Củim30,40

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 16.41002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 16.41002

Mã định mức 16.41002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 16.41002 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách nhiệt tấm ngăn tông cốt thép (bọc 2 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 220 m2 ruberoit, 240 kg nhựa bi tum (số 4), 0,4 m3 củi.
Định mức 16.41002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 16.41002 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.41002 cần: 22.000 m2 ruberoit; 24.000 kg nhựa bi tum (số 4); 40 m3 củi.
Định mức 16.41002 được quy định ở văn bản nào?
Mã 16.41002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 16.41002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 16 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Nhiệt Bề Mặt Bê Tông Cốt Thép Bằng Vật Liệu Cuộn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ