Định mức 16.41001 quy định hao phí cho 100m2 bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép (bọc 1 lớp) (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 111 m2 pécgamin, 126 kg nhựa bi tum (số 4), 0,2 m3 củi.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 16.41001 cần: 11.100 m2 pécgamin; 12.600 kg nhựa bi tum (số 4); 20 m3 củi.
Thuộc nhóm công tác 16.41000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Nhiệt Bề Mặt Bê Tông Cốt Thép Bằng Vật Liệu Cuộn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Pécgamin | m2 | 111,00 |
| Nhựa bi tum (Số 4) | kg | 126,00 |
| Củi | m3 | 0,20 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||