Định mức 11.12246 — Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] — Mác bê tông: 400

Định mức 11.12246 quy định hao phí đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 400): 391 kg xi măng, 0,496 m3 cát vàng, 0,81 m3 đá dăm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.12246 cần: 39.100 kg xi măng; 49,6 m3 cát vàng; 81 m3 đá dăm; 17.000 lít nước.

Thuộc nhóm công tác 11.12200 — Độ Sụt 2 ÷ 4 Cm.

Bảng hao phí định mức 11.12246

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Xi măngkg391
Cát vàngm30,496
Đá dămm30,810
Nướclít170

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Mã 11.12246 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.12246

Mã định mức 11.12246 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.12246 quy định hao phí đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 400): 391 kg xi măng, 0,496 m3 cát vàng, 0,81 m3 đá dăm.
Định mức 11.12246 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.12246 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.12246 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Độ Sụt 2 ÷ 4 Cm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ