Định mức 11.11444 — Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4 cm] — Mác bê tông: 250
Định mức 11.11444 quy định hao phí đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4 cm] (Mác bê tông: 250): 368 kg xi măng, 0,488 m3 cát vàng, 0,797 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.11444 cần: 36.800 kg xi măng; 48,8 m3 cát vàng; 79,7 m3 đá dăm; 18.900 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 11.11400 — Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm.
Bảng hao phí định mức 11.11444
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 368 |
| Cát vàng | m3 | 0,488 |
| Đá dăm | m3 | 0,797 |
| Nước | lít | 189 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× đơn vị tính
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 11.11444 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 11.11444
Mã định mức 11.11444 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.11444 quy định hao phí đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4 cm] (Mác bê tông: 250): 368 kg xi măng, 0,488 m3 cát vàng, 0,797 m3 đá dăm.
Định mức 11.11444 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.11444 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 11.11444 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 11 — Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm
