Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
02202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Giang | 02 |
02204001 | Agribank tỉnh Hà giang | 02 |
02204002 | Agribank huyện Đồng Văn | 02 |
02204003 | Agribank Huyện Mèo Vạc | 02 |
02204004 | Agribank huyện Yên Minh | 02 |
02204005 | Agribank huyện Quản Bạ | 02 |
02204006 | Agribank huyện Bắc Mê | 02 |
02204007 | Agribank huyện Hoàng Su Phì | 02 |
02204008 | Agribank huyện Bắc Quang | 02 |
02204010 | Agribank huyện Xín Mần | 02 |
02204011 | Agribank huyện Quang Bình | 02 |
02204012 | Agribank huyện Vị Xuyên | 02 |
04201001 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Cao Bằng | 04 |
04202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cao Bằng | 04 |
04204001 | Agribank tỉnh Cao bằng | 04 |
04204002 | Agribank huyện Hạ Lang | 04 |
04204003 | Agribank huyện Nguyên Bình | 04 |
04204004 | Agribank huyện Hoà An | 04 |
04204005 | Agribank huyện Hà Quảng | 04 |
04204006 | Agribank huyện Trùng Khánh | 04 |
04204007 | Agribank huyện Thông Nông | 04 |
04204008 | Agribank huyện Thạch An | 04 |
04204009 | Agribank huyện Quảng Uyên | 04 |
04204010 | Agribank huyện Trà Lĩnh | 04 |
04204011 | Agribank huyện Phục Hoà | 04 |
04204012 | Agribank huyện Bảo Lâm | 04 |
04204014 | Agribank Huyện Bảo Lạc | 04 |
06201001 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Kạn | 06 |
06202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Kạn | 06 |
06204001 | Agribank tỉnh Bắc cạn | 06 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
