Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
64204002 | Agribank Huyện Chư Prông | 64 |
64204003 | Agribank Huyện Chư Sê | 64 |
64204004 | Agribank Huyện Ia Grai | 64 |
64204005 | Agribank Huyện AyunPa | 64 |
64204006 | Agribank Huyện Krông Pa | 64 |
64204007 | Agribank Huyện Kbang | 64 |
64204008 | Agribank Huyện Mang Yang | 64 |
64204009 | Agribank Huyện Đức Cơ | 64 |
64204012 | Agribank Huyện Chư Păh | 64 |
64204014 | Agribank Huyện KongChro | 64 |
64204015 | Agribank Huyện Đăk Pơ | 64 |
64204017 | Agribank TX An Khê | 64 |
64204021 | Agribank Huyện Đăk Đoa | 64 |
64204023 | Agribank Huyện IaPa | 64 |
64204024 | Agribank ChưPuh-Gia Lai | 64 |
64204025 | Agribank Phú Thiện-Gia Lai | 64 |
64311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Gia Lai | 64 |
66201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đăk Lăk | 66 |
66202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đăk Lăk | 66 |
66202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Đắk Lắk | 66 |
66202003 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk | 66 |
66202004 | BIDV - CN Ban Mê | 66 |
66203001 | Vietcombank Đắc Lắc | 66 |
66204002 | Agribank Huyện Ea Kar | 66 |
66204003 | Agribank CưKeuin | 66 |
66204004 | Agribank Huyện Krông Bông | 66 |
66204006 | Agribank Huyện M DRăk | 66 |
66204007 | Agribank Thị xã Buôn Hồ | 66 |
66204009 | Agribank Huyện Ea Soup | 66 |
66204013 | Agribank Huyện Krông Păk | 66 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
