Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|
54201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Yên | — | 54 |
54202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Phú Yên | — | 54 |
54203001 | Vietcombank Phú Yên | — | 54 |
54204001 | Agribank tỉnh Phú Yên | — | 54 |
54204002 | Agribank Thành phố Tuy Hòa | — | 54 |
54204003 | Agribank Huyện Sơn Hoà | — | 54 |
54204004 | Agribank Huyện Sông Hinh | — | 54 |
54204005 | Agribank Huyện Phú Hoà | — | 54 |
54204006 | Agribank Huyện Đông Hoà | — | 54 |
54204007 | Agribank Huyện Tây Hoà | — | 54 |
54204008 | Agribank Thị xã Sông Cầu | — | 54 |
54204009 | Agribank Huyện Tuy An | — | 54 |
54204010 | Agribank Huyện Đồng Xuân | — | 54 |
54311001 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Phú Yên | 30/11/2016 | 54 |
56201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa | — | 56 |
56202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hoà | — | 56 |
56203001 | Vietcombank Khánh Hòa | — | 56 |
56203002 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang | — | 56 |
56204001 | Agribank tỉnh Khánh Hoà | — | 56 |
56204005 | Agribank huyện Ninh Hoà | — | 56 |
56204006 | Agribank huyện Vạn Ninh | — | 56 |
56204007 | Agribank TX Cam Ranh | — | 56 |
56204008 | Agribank huyện Diên Khánh | — | 56 |
56204010 | Agribank huyện Cam Lâm | — | 56 |
56204012 | Agribank Huyện Khánh Vĩnh | — | 56 |
56204013 | Agribank Huyện Khánh Sơn | — | 56 |
56311001 | MB - Chi nhánh Khánh Hòa | — | 56 |
56311002 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Cam Ranh | 09/05/2017 | 56 |
58201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Ninh Thuận | — | 58 |
58202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ninh Thuận | — | 58 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
