Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
45311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Quảng Trị | 45 |
46201001 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên Huế | 46 |
46201002 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Thừa Thiên Huế | 46 |
46202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thừa Thiên Huế | 46 |
46202002 | BIDV - CN Phú Xuân | 46 |
46203001 | Vietcombank Huế | 46 |
46204001 | Agribank tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 |
46204004 | Agribank Huyện Phong Điền | 46 |
46204005 | Agribank Huyện Hương Trà | 46 |
46204006 | Agribank Huyện Quảng Điền | 46 |
46204007 | Agribank Huyện Hương Thuỷ | 46 |
46204008 | Agribank Huyện Phú Lộc | 46 |
46204009 | Agribank Huyện Phú Vang | 46 |
46204010 | Agribank Huyện A Lưới | 46 |
46204012 | Agribank Huyện Nam Đông | 46 |
46311001 | MB - Chi nhánh Huế | 46 |
48201001 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng | 48 |
48201002 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Ngũ Hành Sơn | 48 |
48201003 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Đà Nẵng | 48 |
48201004 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh Sông Hàn | 48 |
48202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng | 48 |
48202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Vân | 48 |
48202003 | BIDV - CN Sông Hàn | 48 |
48203001 | Vietcombank Đà Nẵng | 48 |
48203002 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Đà Nẵng | 48 |
48204001 | Agribank Đà Nẵng | 48 |
48204002 | Agribank Hòa Vang | 48 |
48204005 | Agribank Thanh Khê | 48 |
48204006 | Agribank Ngũ Hành Sơn | 48 |
48204007 | Agribank Sơn Trà | 48 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
