Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|
34201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình | — | 34 |
34202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình | — | 34 |
34203001 | Vietcombank Thái Bình | — | 34 |
34204001 | Agribank tỉnh Thái Bình | — | 34 |
34204004 | Agribank Huyện Vũ Thư | — | 34 |
34204005 | Agribank Huyện Tiền Hải | — | 34 |
34204006 | Agribank Huyện Đông Hưng | — | 34 |
34204007 | Agribank Huyện Quỳnh Phụ | — | 34 |
34204010 | Agribank Huyện Kiến Xương | — | 34 |
34204011 | Agribank Huyện Hưng Hà | — | 34 |
34311001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánh Tỉnh Thái Bình | 20/04/2012 | 34 |
35201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam | — | 35 |
35202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Nam | — | 35 |
35203001 | Vietcombank Hà Nam | — | 35 |
35204001 | Agribank tỉnh Hà Nam | — | 35 |
35204002 | Agribank Huyện Bình Lục | — | 35 |
35204003 | Agribank Huyện Thanh Liêm | — | 35 |
35204004 | Agribank Huyện Duy Tiên | — | 35 |
35204005 | Agribank Huyện Kim Bảng | — | 35 |
35204007 | Agribank Huyện Lý Nhân | — | 35 |
35311001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội - Chi nhánh Tỉnh Hà Nam | — | 35 |
36201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Định | — | 36 |
36201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh TP Nam Định | — | 36 |
36202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nam Định | — | 36 |
36202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thành Nam | — | 36 |
36203001 | Vietcombank Nam Định | — | 36 |
36204001 | Agribank tỉnh Nam Định | — | 36 |
36204003 | Agribank Huyện Vụ Bản | — | 36 |
36204004 | Agribank Huyện Nam Trực | — | 36 |
36204006 | Agribank Huyện Nghĩa Hưng | — | 36 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
