8550 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước
8550 là mã của Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh CHI THƯỜNG XUYÊN → Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Nhà nước . Mã này được chia tiếp thành 13 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 8550
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0133 |
| Ngày văn bản | 20/12/2016 |
| Mã nhóm | 0500 |
| Mã tiểu nhóm | 0133 |
13 mã cấp dưới của 8550
Cách đọc mã 8550
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (8550)
- 8551 — Lệ phí hoa hồng
- 8552 — Lệ phí rút tiền
- 8553 — Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ
- 8554 — Lệ phí đi vay về cho vay lại
- 8555 — Phí cam kết
- 8556 — Phí bảo hiểm
- 8557 — Phí quản lý
- 8558 — Phí đàm phán
- 8561 — Phí thu xếp
- 8562 — Các khoản phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay về cho vay lại
Các mã cùng nhánh
- 8300 — Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước
- 8350 — Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước
- 8400 — Trả lãi vay ngoài nước để đầu tư phát triển
- 8450 — Trả lãi vay ngoài nước cho vay lại
- 8500 — Trả lãi vay ngoài nước cho mục đích khác
- 8600 — Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước
- 8650 — Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước
