6753 Thuê đất
6753 là mã của Thuê đất trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh CHI THƯỜNG XUYÊN → Chi về hàng hoá, dịch vụ → Chi phí thuê mướn .
Thuê đất thuộc Mục 6750.
Thông tin của mã 6753
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 6750 |
| Mã nhóm | 0500 |
| Mã Mục | 6750 |
| Mã tiểu nhóm | 0130 |
Cách đọc mã 6753
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (6750)
- 6750 — Chi phí thuê mướn
- 6751 — Thuê phương tiện vận chuyển
- 6752 — Thuê nhà; thuê đất
- 6754 — Thuê thiết bị các loại
- 6755 — Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
- 6756 — Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
- 6757 — Thuê lao động trong nước
- 6758 — Thuê đào tạo lại cán bộ
- 6761 — Thuê phiên dịch, biên dịch
- 6799 — Chi phí thuê mướn khác
Các mã cùng nhánh
- 6751 — Thuê phương tiện vận chuyển
- 6752 — Thuê nhà; thuê đất
- 6754 — Thuê thiết bị các loại
- 6755 — Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài
- 6756 — Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước
- 6757 — Thuê lao động trong nước
- 6758 — Thuê đào tạo lại cán bộ
- 6761 — Thuê phiên dịch, biên dịch
- 6762 — Thuê dịch vụ thuê ngoài
- 6799 — Chi phí thuê mướn khác
