6449 Chi khác
6449 là mã của Chi khác trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh CHI THƯỜNG XUYÊN → Chi thanh toán cho cá nhân → Các khoản thanh toán khác cho cá nhân .
Chi khác thuộc Mục 6400.
Thông tin của mã 6449
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 6400 |
| Mã cũ | 6613 |
| Ngày văn bản | 20/12/2016 |
| Mã nhóm | 0500 |
| Mã Mục | 6400 |
| Mã tiểu nhóm | 0129 |
Cách đọc mã 6449
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (6400)
- 6400 — Các khoản thanh toán khác cho cá nhân
- 6401 — Tiền ăn
- 6402 — Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
- 6403 — Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
- 6404 — Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ
- 6405 — Chi hỗ trợ cho người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật
- 6406 — Chi hỗ trợ cho người làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng
Các mã cùng nhánh
- 6401 — Tiền ăn
- 6402 — Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
- 6403 — Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài
- 6404 — Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ
- 6405 — Chi hỗ trợ cho người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật
- 6406 — Chi hỗ trợ cho người làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng
