2556 Phí kiểm dịch y tế
2556 là mã của Phí kiểm dịch y tế trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí thuộc lĩnh vực y tế .
Phí kiểm dịch y tế thuộc Mục 2550.
Thông tin của mã 2556
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 2550 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2550 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2556
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2550)
- 2550 — Phí thuộc lĩnh vực y tế
- 2551 — Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh
- 2552 — Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y
- 2553 — Phí y tế dự phòng
- 2554 — Phí giám định y khoa
- 2555 — Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm
- 2557 — Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế
- 2558 — Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
- 2561 — Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
- 2562 — Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc
Các mã cùng nhánh
- 2551 — Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh
- 2552 — Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y
- 2553 — Phí y tế dự phòng
- 2554 — Phí giám định y khoa
- 2555 — Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm
- 2557 — Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế
- 2558 — Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
- 2561 — Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
- 2562 — Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc
- 2563 — Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký
- 2564 — Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế
- 2565 — Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
