2305 Phí qua đò
2305 là mã của Phí qua đò trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải .
Phí qua đò thuộc Mục 2300.
Thông tin của mã 2305
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 2300 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2300 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2305
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2300)
- 2300 — Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
- 2301 — Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô)
- 2302 — Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
- 2303 — Phí thuộc lĩnh vực đường biển( không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)
- 2304 — Phí qua cầu
- 2306 — Phí qua phà
- 2307 — Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển
- 2308 — Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa
- 2311 — Phí sử dụng cảng cá
- 2312 — Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng
Các mã cùng nhánh
- 2301 — Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô)
- 2302 — Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa
- 2303 — Phí thuộc lĩnh vực đường biển( không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)
- 2304 — Phí qua cầu
- 2306 — Phí qua phà
- 2307 — Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển
- 2308 — Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa
- 2311 — Phí sử dụng cảng cá
- 2312 — Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng
- 2313 — Phí bảo đảm hàng hải
- 2314 — Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển
- 2315 — Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa
