2146 Thu nợ phí xăng dầu
2146 là mã của Thu nợ phí xăng dầu trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí trong lĩnh vực khác .
Thu nợ phí xăng dầu thuộc Mục 2100.
Thông tin của mã 2146
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 2100 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2100 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2146
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2100)
- 2100 — Phí trong lĩnh vực khác
- 2101 — Phí xăng các loại
- 2102 — Phí dầu Diezel
- 2103 — Phí dầu hỏa
- 2104 — Phí dầu ma zút
- 2105 — Phí dầu mỡ nhờn
- 2106 — Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
- 2107 — Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
- 2108 — Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
- 2111 — Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
Các mã cùng nhánh
- 2104 — Phí dầu ma zút
- 2105 — Phí dầu mỡ nhờn
- 2106 — Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
- 2107 — Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
- 2108 — Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật
- 2111 — Phí xác minh giấy tờ, tài liệu
- 2147 — Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng
- 2148 — Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
