9401 là mã của Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 94: Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép . Mã này được chia tiếp thành 19 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng. tên tiếng Anh là “Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
94011000 | - Ghế dùng cho máy bay | — |
940120 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | 2 |
94013000 | - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | — |
94013100 | - - Bằng gỗ | — |
94013900 | - - Loại khác | — |
94014000 | - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại | — |
94014100 | - - Bằng gỗ | — |
94014900 | - - Loại khác | — |
94015100 | - - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: Bằng tre hoặc bằng song, mây | — |
94015300 | - - Bằng song, mây | — |
94015900 | - - Loại khác | — |
94016100 | - - Đã nhồi đệm | — |
940169 | - - Loại khác: | 1 |
94017100 | - - Ghế khác, có khung bằng kim loại: Đã nhồi đệm | — |
940179 | - - Loại khác: | 2 |
94018000 | - Ghế khác | — |
940190 | - Bộ phận: | 6 |
94019100 | - - Bằng gỗ | — |
940199 | - - Loại khác: | 6 |