9111 là mã của Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 91: Đồng hồ thời gian và các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó. tên tiếng Anh là “Watch cases and parts thereof.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Watch cases and parts thereof. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
91111000 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | — |
91112000 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | — |
91118000 | - Vỏ đồng hồ loại khác | — |
91119000 | - Bộ phận | — |