9015 là mã của Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 90: Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độchính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa. tên tiếng Anh là “Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excludin... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
901510 | - Máy đo xa: | 2 |
90152000 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | — |
90153000 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | — |
90154000 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | — |
901580 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | 2 |
90159000 | - Bộ phận và phụ kiện | — |