870710 là mã của - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. → Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: tên tiếng Anh là “- For the vehicles of heading 87.03:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - For the vehicles of heading 87.03: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87071010 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | — |
87071020 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | — |
87071030 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết | — |
87071090 | - - Loại khác | — |