870590 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. → Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang). . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87059010 | - - Xe làm sạch đường; kể cả xe hút bùn; bể phốt | — |
87059020 | - - Xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại | — |
87059030 | - - Xe chiếu chụp X quang lưu động | — |
87059040 | - - Xe điều chế chất nổ lưu động | — |
87059050 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại | — |
87059060 | - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) | — |
87059090 | - - Loại khác | — |