85438920 - - - Máy điện có chức năng phiên dịch hay từ điển [ITA1-A-095]; màn hình dẹt (FPD) (kể cả màn hình tinh thể lỏng LCD; công nghệ điện phát quang; công nghệ plasma và công nghệ khác thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1-B-193]; máy kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1-B-141]; máy kết tủa vật lý dùng trong sản xuất bán dẫn [ITA1-B-147]

85438920 là mã của - - - Máy điện có chức năng phiên dịch hay từ điển [ITA1-A-095]; màn hình dẹt (FPD) (kể cả màn hình tinh thể lỏng LCD; công nghệ điện phát quang; công nghệ plasma và công nghệ khác thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1-B-193]; máy kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1-B-141]; máy kết tủa vật lý dùng trong sản xuất bán dẫn [ITA1-B-147] trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trênMáy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.- - Loại khác: .

- - - Máy điện có chức năng phiên dịch hay từ điển [ITA1-A-095]; màn hình dẹt (FPD) (kể cả màn hình tinh thể lỏng LCD; công nghệ điện phát quang; công nghệ plasma và công nghệ khác thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA) [ITA1-B-193]; máy kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ trên tấm bán dẫn mỏng [ITA1-B-141]; máy kết tủa vật lý dùng trong sản xuất bán dẫn [ITA1-B-147] tên tiếng Anh là “- - - Electrical machines with translation or dictionary functions [ITA1-A-095]; flat panel displays (including LCD; Electro-Luminescence; Plasma and other technologies falling within the Information Technology Agreement (ITA)[ITA1-B-193]; apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers [ITA1-B-141]; physical deposition apparatus for semiconductor production [ITA1-B-147]”.

Thông tin của mã 85438920

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - - Electrical machines with translation or dictionary functions [ITA1-A-095]; flat panel displays (including LCD; Electro-Luminescence; Plasma and other tech...
Ngày hiệu lực31/12/2003
Ngày kết thúc30/12/2010
Đơn vị tínhchiếc

Cách đọc mã 85438920

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ