8533 là mã của Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng. tên tiếng Anh là “Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
853310 | - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng: | 2 |
85332100 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | — |
85332900 | - - Loại khác | — |
85333100 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | — |
85333900 | - - Loại khác | — |
85334000 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp | — |
85339000 | - Bộ phận | — |