852581 là mã của - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên → Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: tên tiếng Anh là “- - High-speed goods as specified in Subheading Note 1 to this Chapter:”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - High-speed goods as specified in Subheading Note 1 to this Chapter: |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
85258110 | - - - Camera ghi hình ảnh | — |
85258120 | - - - Camera truyền hình | — |
85258190 | - - - Loại khác | — |