8467 là mã của Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện. tên tiếng Anh là “Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
846711 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập): (- Hoạt động bằng khí nén:) | 4 |
846719 | - - Loại khác: | 4 |
84672100 | - - Khoan các loại | — |
84672200 | - - Cưa | — |
846729 | - - Loại khác: | 3 |
84678100 | - - Cưa xích | — |
846789 | - - Loại khác: | 3 |
846791 | - - Của cưa xích: | 3 |
84679200 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | — |
846799 | - - Loại khác: | 3 |