844230 là mã của - Máy, thiết bị và dụng cụ: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩ . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Máy, thiết bị và dụng cụ: tên tiếng Anh là “- Machinery, apparatus and equipment:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Machinery, apparatus and equipment: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84423000 | - Máy, thiết bị và dụng cụ | — |
84423010 | - - Hoạt động bằng điện | — |
84423011 | - - - Khuôn dập và khuôn cối (- - Hoạt động bằng điện:) | — |
84423012 | - - - Thiết bị dùng cho máy đúc mẫu chữ | — |
84423019 | - - - Loại khác | — |
84423020 | - - Không hoạt động bằng điện | — |
84423021 | - - - Khuôn dập và khuôn cối (- - Không hoạt động bằng điện:) | — |
84423022 | - - - Thiết bị dùng cho máy đúc mẫu chữ | — |
84423029 | - - - Loại khác | — |