842490 - Bộ phận:

842490 là mã của - Bộ phận: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúngThiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Bộ phận: tên tiếng Anh là “- Parts:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 842490

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Parts:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

21 mã cấp dưới của 842490

TênMã con
84249010- - Của bình dập lửa
84249011- - - Hoạt động bằng điện (- - Của bình dập lửa:)
84249019- - - Loại khác
84249021- - - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: Hoạt động bằng điện: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
84249022- - - - Của máy phun thuốc trừ các loại côn trùng gây hại
84249023- - - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: Hoạt động bằng điện: Loại khác
84249024- - - - Không hoạt động bằng điện: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
84249025- - - - Của máy phun thuốc trừ các loại côn trùng gây hại
84249026- - - - Của thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay
84249029- - - - Không hoạt động bằng điện: Loại khác
84249030- - Của máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự
84249031- - - Hoạt động bằng điện (- - Của máy bắn phá bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự:)
84249039- - - Loại khác
84249091- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8424.81.10 (- - Của thiết bị khác:)
84249092- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8424.81.21 và 8424.81.29
84249093- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
84249094- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
84249095- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
84249096- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
84249097- - - Của hàng hoá thuộc mã số 8424.89.40
84249099- - - Loại khác

Cách đọc mã 842490

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ