841931 là mã của - - Dùng để sấy nông sản: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cấ . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Dùng để sấy nông sản: tên tiếng Anh là “- - For agricultural products:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - For agricultural products: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84193110 | - - - Hoạt động bằng điện | — |
84193111 | - - - - Thiết bị làm bay hơi (- - - Hoạt động bằng điện:) | — |
84193119 | - - - - Loại khác | — |
84193120 | - - - Không hoạt động bằng điện | — |
84193121 | - - - - Thiết bị làm bay hơi (- - - Hoạt động không bằng điện:) | — |
84193129 | - - - - Loại khác | — |
84193130 | - - - Thiết bị làm bay hơi | — |