761090 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm → Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
76109010 | - - Cầu; nhịp cầu; cửa cống; tháp; cột lưới | — |
76109020 | - - Mái phao trong và mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu | — |
76109030 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) | — |
76109090 | - - Loại khác | — |
76109091 | - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới | — |
76109099 | - - - Loại khác | — |