732190 là mã của - Bộ phận: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắ . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Bộ phận: tên tiếng Anh là “- Parts:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Parts: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73219000 | - Bộ phận | — |
73219010 | - - Của bếp dầu hỏa (SEN) | — |
73219020 | - - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN) | — |
73219021 | - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép (SEN) | — |
73219029 | - - - Loại khác | — |
73219090 | - - Loại khác | — |