731511 là mã của - - Xích con lăn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép. . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Xích con lăn: tên tiếng Anh là “- - Roller chain:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Roller chain: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73151110 | - - - Xích xe đạp và xích xe mô tô | — |
73151111 | - - - - Xích xe đạp (- - - Bằng thép mềm:) | — |
73151112 | - - - - Xích xe môtô | — |
73151119 | - - - - Loại khác | — |
73151121 | - - - - Xích xe đạp (- - - Loại khác:) | — |
73151122 | - - - - Xích xe môtô | — |
73151123 | - - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6mm đến 32mm | — |
73151124 | - - - - Xích tải hoặc xích công nghiệp có độ dài mắt xích từ 75mm đến 152mm | — |
73151129 | - - - - Loại khác | — |
73151191 | ---- Loại khác: Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | — |
73151199 | - - - - Loại khác | — |