721250 - Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

721250 là mã của - Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thépCác sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng. . Mã này được chia tiếp thành 29 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: tên tiếng Anh là “- Otherwise plated or coated:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 721250

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Otherwise plated or coated:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

29 mã cấp dưới của 721250

TênMã con
72125011- - - Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom: Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
72125012- - - Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72125013- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125014- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72125019- - - Loại khác
72125021- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
72125022- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72125023- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125024- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72125029- - - Loại khác
72125031- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên:)
72125032- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm
72125039- - - - Loại khác
72125041- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Loại khác:)
72125042- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm
72125043- - - - Loại khác; chiều dầy từ 1;5mm trở xuống
72125049- - - - Loại khác
72125051- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trở lên tính theo trọng lượng:)
72125052- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm
72125059- - - - Loại khác
72125061- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Loại khác:)
72125062- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm
72125063- - - - Loại khác; chiều dầy từ 1;5mm trở xuống
72125069- - - - Loại khác
72125091- - - Loại khác: Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
72125092- - - Loại khác: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72125093- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125094- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72125099- - - Loại khác

Cách đọc mã 721250

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ