680291 là mã của - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự → Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đ . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: tên tiếng Anh là “- - Marble, travertine and alabaster:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Marble, travertine and alabaster: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
68029100 | - - Đá cẩm thạch; tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa (- Loại khác :) | — |
68029110 | - - - Đá hoa (marble) | — |
68029190 | - - - Loại khác | — |